labor day

/'leibə'dei/
Học thuật
Thân thiện
labor day

People celebrate Labor Day with a parade in the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Ngày Lao động (ở Mỹ Canada): Một ngày lễ quốc gia diễn ra vào ngày Thứ Hai đầu tiên của tháng Chín, nhằm tôn vinh những đóng góp thành tựu của người lao động.
    • Ngày lễ dành cho người lao động: Một ngày nghỉ lễ chính thức để ghi nhận kỷ niệm phong trào công nhân lực lượng lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Labor Day is a federal holiday in the United States. (Labor Day một ngày lễ liên bangHoa Kỳ.)
    • Many people have a day off on Labor Day. (Nhiều người được nghỉ làm vào ngày Labor Day.)
    • We often have a family barbecue on Labor Day weekend. (Chúng tôi thường tổ chức tiệc nướng gia đình vào cuối tuần Labor Day.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Labor Day weekend": chỉ khoảng thời gian nghỉ lễ kéo dài từ cuối tuần trước đến ngày Thứ Hai của Labor Day.

    • The roads are very busy during the Labor Day weekend. (Các con đường rất đông đúc trong suốt kỳ nghỉ cuối tuần Labor Day.)
  • "Labor Day sale": chỉ các đợt giảm giá, khuyến mãi lớn của các cửa hàng nhân dịp lễ Labor Day.

    • The department store is having a huge Labor Day sale. (Cửa hàng bách hóa đang một đợt giảm giá lớn nhân dịp Labor Day.)
Biến thể từ gần giống
  • Labour Day (danh từ): Cách viết phổ biếncác quốc gia sử dụng tiếng Anh-Anh (như Anh, Úc, New Zealand) cho cùng một khái niệm ngày lễ tôn vinh người lao động, thường được tổ chức vào các ngày khác nhau tùy quốc gia ( dụ: tháng Nămnhiều nơi).
Lưu ý
  • Phân biệt: "Labor Day" (viết hoa) với nghĩa ngày lễ cụ thể ở Mỹ/Canada khác với "a labor day" (không viết hoa) chỉ một ngày làm việc bình thường.
  • Quốc tế: Nhiều quốc gia ngày lễ tương tự, thường gọi là "International Workers' Day" (Ngày Quốc tế Lao động) tổ chức vào 1 tháng 5. "Labor Day" (tháng 9) tên riêng cho ngày lễ tại Mỹ Canada.
labor day

People celebrate Labor Day with a parade in the city.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày lao động (ngày thứ hai đầu tiên của tháng chín)

Từ đồng nghĩa